Cao Đặng Liệu
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Hạng Phúc - Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An |
| Đơn vị | Đại đội 19, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/4/1968 |
| Ngày hy sinh | 22/11/1970 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Đồi Pu Lăng Kẹo - Lào |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 87.43.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2494 (số thứ tự 2493).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cao Đặng Liệu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Cao Đặng Liệu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
32 người cùng hy sinh ngày 22/11/1970
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hà Ngọc Măn Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lê Minh Hộ Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Long Yêu Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lục Huy Tưởng Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 14.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Hữu Miện Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Ngọc Long Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hà Văn Lưu Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Thuyên Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Dương Văn Lân Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Ngọc Kim Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Hồng Tiến Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Lợi Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đinh Viết Lô Đại đội 19, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Quang Hồng Đại đội 19, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Trọng Là Đại đội 19, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hồ Anh Tường Đại đội 19, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Tiến Chí Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Công Vượng Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Xuân Chi Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Thành Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lưu Quang Lân Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Biên Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.40.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Tần Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.10.01 Plây Me bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Thành Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.10.01 Plây Me bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Nam Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa đô: 70.10.01 Plây Me bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Đức Ngự Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.10.01 PLây Me bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Đức Cam Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.10.01 PLây Me bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Công Nhân Trinh sát, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.19.01 Plây Me bản đồ UTM 1/50.000
- Chống A Sáng Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.10.01 Plây Me bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Hức Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.19.01 Plây Me bản đồ UTM 1/50.000
- La Văn Cừu Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.10.01 Plây Me bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Hồng Khanh Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.10.01 Plây Me bản đồ UTM 1/50.000