Lê Văn Thuyên

Năm sinh1943
Quê quánTrung Hà - Dương Hà - Gia Lâm - Hà Nội
Đơn vị Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/10/1964
Ngày hy sinh 22/11/1970
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐồi Bính Pô lô ven - Lào
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2485 (số thứ tự 2484).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Thuyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Thuyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày 22/11/1970

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Ngọc Măn Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Lê Minh Hộ Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Vũ Long Yêu Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lục Huy Tưởng Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 14.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Hữu Miện Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Trần Ngọc Long Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Hà Văn Lưu Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Dương Văn Lân Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Ngọc Kim Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Phạm Hồng Tiến Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Nguyễn Văn Lợi Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Đinh Viết Lô Đại đội 19, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  13. Trần Quang Hồng Đại đội 19, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  14. Hoàng Trọng Là Đại đội 19, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  15. Hồ Anh Tường Đại đội 19, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  16. Cao Đặng Liệu Đại đội 19, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 87.43.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  17. Lê Tiến Chí Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  18. Trần Công Vượng Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  19. Hoàng Xuân Chi Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  20. Nguyễn Văn Thành Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  21. Lưu Quang Lân Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  22. Hoàng Văn Biên Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.40.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  23. Lê Văn Tần Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.10.01 Plây Me bản đồ UTM 1/50.000
  24. Nguyễn Văn Thành Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.10.01 Plây Me bản đồ UTM 1/50.000
  25. Nguyễn Văn Nam Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa đô: 70.10.01 Plây Me bản đồ UTM 1/50.000
  26. Trần Đức Ngự Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.10.01 PLây Me bản đồ UTM 1/50.000
  27. Vũ Đức Cam Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.10.01 PLây Me bản đồ UTM 1/50.000
  28. Hoàng Công Nhân Trinh sát, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.19.01 Plây Me bản đồ UTM 1/50.000
  29. Chống A Sáng Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.10.01 Plây Me bản đồ UTM 1/50.000
  30. Nguyễn Xuân Hức Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.19.01 Plây Me bản đồ UTM 1/50.000
  31. La Văn Cừu Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.10.01 Plây Me bản đồ UTM 1/50.000
  32. Hoàng Hồng Khanh Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.10.01 Plây Me bản đồ UTM 1/50.000