Lê Đình Bang

Năm sinh1931
Quê quánĐại Hợp- Tứ Kỳ-
Ngày hy sinh 2/11/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1061513]: Lietsi {Họ tên=Lê Đình Bang, Năm sinh=1931, Ngày hy sinh=25144, Quê quán=Đại Hợp- Tứ Kỳ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5937 (số thứ tự 1061513).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đình Bang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Đình Bang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 2/11/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Xuân Tiếu
  2. Đoàn Văn Mạnh
  3. Nguyễn Hồng Hải
  4. Nguyễn Quang Huy
  5. Nguyễn Tiến Tách
  6. Nguyễn Tiến Tách
  7. Nguyễn Tiến Tách
  8. Nguyễn Tiến Tách
  9. Nguyễn Văn Tế
  10. Phạm Nam Thanh
  11. Phạm Nam Thanh
  12. Phạm Văn Hữu
  13. Phạm Văn Thanh