Lanh Đình Trước

Năm sinh1948
Quê quánĐồng Mu- Bảo Lạc-
Ngày hy sinh 3/2/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1061309]: Lietsi {Họ tên=Lanh Đình Trước, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=25602, Quê quán=Đồng Mu- Bảo Lạc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5733 (số thứ tự 1061309).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lanh Đình Trước” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lanh Đình Trước” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

29 người cùng hy sinh ngày 3/2/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Lợi
  2. Đỗ Văn Nguyên
  3. Hoàng Mạnh Ất
  4. Hoàng Văn Chang
  5. Hoàng Văn Chang
  6. Khuất Cao Lãnh
  7. Lanh Đình Trước
  8. Lê Hữu Ngần
  9. Lê Văn Chiều
  10. Lê Văn Hòe
  11. Lê Văn Long
  12. Lục Văn Kinh
  13. Lục Văn Kinh
  14. Nguyễn Đức Thịnh
  15. Nguyễn Đức Thịnh
  16. Nguyễn Đức Thịnh
  17. Nguyễn Văn Bảo
  18. Nguyễn Văn Bảo
  19. Nguyễn Văn Cây ( Tây)
  20. Nguyễn Văn Giáp
  21. Nguyễn Văn Phi
  22. Nguyễn Xuân Ngạc
  23. Nguyễn Xuân Nhạc
  24. Nông Văn Hưng
  25. Nông Văn Hưng
  26. Phạm Công Thành
  27. Phạm Văn Bẩu
  28. Phạm Văn Lang
  29. Phạm Văn Lung