Lâm Văn Sinh
| Quê quán | Minh Đức- Tứ Kỳ- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 18/6/1969 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1061259]: Lietsi {Họ tên=Lâm Văn Sinh, Năm sinh=, Ngày hy sinh=18/6/1969, Quê quán=Minh Đức- Tứ Kỳ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5683 (số thứ tự 1061259).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lâm Văn Sinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lâm Văn Sinh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 18/6/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đinh Văn Bắc sinh 1949 · Ngọc Khê- Trùng Khánh-
- Đinh Văn Nhàn sinh 1950 · Cao Ngọc- Ngọc Lặc-
- Đỗ Ngọc Tăng sinh 1944 · Nam Toàn- Nam Trực-
- Đỗ Thái Khang sinh 1941 · Xuân Hòa- Thọ Xuân-
- Đỗ Văn Chí sinh 1946 · Cộng Hòa- Nam Sách-
- Đỗ Văn Chu sinh 1948 · Ngọc Mỹ- Quốc Oai-
- Đỗ Văn Kích sinh 1940 · - Thiệu Hóa-
- Đoàn Thế Dũng sinh 1949 · Quốc Trị- Tiên Lữ-
- Dương Văn Tin sinh 1943 · Thanh Sơn- Lục Nam-
- Dương Văn Tuy sinh 1937 · Nội Hoàng- Yên Dũng-
- Hà Tiến Dũng sinh 1948 · Khối 79- Đống Đa-
- Hoàng Văn Ác sinh 1950 · Chương Thôn- Hà Quảng-
- Hoàng Văn Nhàn sinh 1950 · Bình Định- Kiến Xương-
- Hoàng Văn Rồm sinh 1936 · Kim Loan- Hạ Lang-
- Hoàng Văn Tiến sinh 1947 · Quyết Tiến- Hiệp Hòa-
- Lâm Văn Sinh sinh 1947 · Minh Đức- Tứ Kỳ-
- Lâm Văn Sinh sinh 1947 · Minh Đức- Tứ Kỳ-
- Lê Đức Hội sinh 1947 · Lĩnh Nam- Thanh Trì-
- Lê Hữu Quang sinh 1948 · Bắc Lương- Thọ Xuân-
- Lê Hữu Quý sinh 1949 · Bằng Lương- Thọ Xuân-
- Lê Thanh Bưởi sinh 1946 · Xuân Giang- Thọ Xuân-
- Lê Văn Thạc sinh 1941 · Tam Hiệp- Thanh Trì-
- Mai Đức Tính sinh 1950 · Vĩnh Tiến- Vĩnh Lộc-
- Nguyễn Đình Chi sinh 1949 · Hưng Tịnh- Bình Giang-
- Nguyễn Đình Chi Hưng Trinh- Bình Giang-
- Nguyễn Hữu Lạc sinh 1948 · Đông Anh- Mỹ Đức-
- Nguyễn Hữu Thanh sinh 1943 · Việt Hùng- Thanh Hà-
- Nguyễn Ngọc Môn sinh 1941 · Hồng Quang- Ứng Hòa-
- Nguyễn Quang Toàn sinh 1950 · Nguyên Khê- Đông Anh-
- Nguyễn Sỹ Cam Thanh Dương- Thanh Chương-
- Nguyễn Tiến Khánh sinh 1946 · Văn Nội- Đông Anh-
- Nguyễn Tuyến sinh 1935 · Tân Dân- Từ Liêm-
- Nguyễn Văn Chiến sinh 1950 · Hội Xá- Gia Lâm-
- Nguyễn Văn Đỉnh sinh 1947 · Kim Ngưu- Khoái Châu-
- Nguyễn Văn Đức sinh 1950 · Xuân Yên- Thọ Xuân-
- Nguyễn Văn Đường sinh 1937 · Hưng Đạo- Chí Linh-
- Nguyễn Văn Hoản Đức Lĩnh- Đức Thọ-
- Nguyễn Văn Hoản sinh 1942 · Đức Lĩnh- Đức Thọ-
- Nguyễn Văn Hương sinh 1949 · Nghi Phương- Nghi Lộc-
- Nguyễn Văn Kéo sinh 1938 · Đổng Quang- Quốc Oai-
- Nguyễn Văn Khang sinh 1948 · Đông Thọ- Yên Giang-
- Nguyễn Văn Pho sinh 1947 · Thanh Đa- Phúc Thọ-
- Nguyễn Văn Thơ sinh 1937 · Nam Tân- Thái Thụy-
- Nguyễn Văn Toại sinh 1947 · Phú Sơn- Nho Quan-
- Nguyễn Văn Võ sinh 1947 · Thanh Đa- Phúc Thọ-
- Nguyễn Văn Vỏ Thanh Hà- Phúc Thọ-
- Nguyễn Văn Xiêng sinh 1941 · Phú Khánh- Đức Phổ-
- Nguyễn Xuân Bông Thành Công- Thiệu Hóa-
- Nguyễn Xuân Đích sinh 1937 · Tân Trường- Cẩm Giàng-
- Nguyễn Xuân Đích Tân Trường- Cẩm Giàng-
- Nguyễn Xuân Quang sinh 1945 · Số nhà 3 Huỳnh Thúc Kháng- Nam Định-
- Nguyễn Xuân Quang sinh 1945 · 3 Huỳnh Thúc Kháng- -
- Nguyễn Xuân Quang sinh 1945 · 3 Huỳnh Thúc Kháng- -
- Nguyễn Xuân Quang sinh 1945 · 3 Huỳnh Thúc Kháng- TP Nam Định-
- Nông Văn Kinh sinh 1936 · Minh Long- Hạ Lang-
- Phạm Hồng Vũ sinh 1950 · Bình Hòa- Gò Vấp-
- Phạm Quốc Thịnh sinh 1936 · Phong Giao- Ngọc Lặc-
- Quan Sỹ Hung sinh 1941 · Hồng Thi- Bảo Lộc-
- Sa Xuân Thắm sinh 1949 · Đồng Chum- Đà Bắc-
- Tạ Văn Mạnh sinh 1949 · Từ Lỗ- Yên Lạc-