Lâm Văn Mính

Năm sinh1946
Quê quánNhuận Đức- Củ Chi-
Ngày hy sinh 30/10/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1061245]: Lietsi {Họ tên=Lâm Văn Mính, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=30/10/1971, Quê quán=Nhuận Đức- Củ Chi-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5669 (số thứ tự 1061245).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lâm Văn Mính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lâm Văn Mính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 30/10/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đậu Quang Diêm
  2. Lâm Văn Mính
  3. Lương Văn Dịp
  4. Lý Văn Thắng
  5. Nguyễn Hữu An
  6. Nguyễn Hữu An
  7. Nguyễn Hữu Tâm
  8. Nguyễn Kim Dong
  9. Nguyễn Tấn Điền
  10. Nguyễn Thế Hải
  11. Nguyễn Văn Ai
  12. Nguyễn Văn Ai