Lại Hồng Tuân

Năm sinh1949
Quê quánThanh Hà- Thanh Liêm-
Ngày hy sinh 18/3/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1061081]: Lietsi {Họ tên=Lại Hồng Tuân, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=18/3/1968, Quê quán=Thanh Hà- Thanh Liêm-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5505 (số thứ tự 1061081).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lại Hồng Tuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lại Hồng Tuân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 18/3/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Ưu
  2. Lê Văn Du
  3. Nguyễn Đình Tước
  4. Nguyễn Ngọc Tốn
  5. Nguyễn Ngọc Tốn
  6. Nguyễn Ngọc Tốn
  7. Nguyễn Văn Cổi
  8. Phạm Quang Cảnh
  9. Phạm Văn Lộ