Lại Công Thành

Năm sinh1956
Quê quánLiêm Cần- Thanh Liêm-
Ngày hy sinh 28/3/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1061058]: Lietsi {Họ tên=Lại Công Thành, Năm sinh=1956, Ngày hy sinh=28/3/1975, Quê quán=Liêm Cần- Thanh Liêm-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5482 (số thứ tự 1061058).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lại Công Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lại Công Thành” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 28/3/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Hậu
  2. Đào Quang Điếm (Điềm)
  3. Đinh Như Ty
  4. Đinh Văn Khoa (Khoai)
  5. Đinh Xuân Mỹ
  6. Đỗ Hữu Hiểu
  7. Đỗ Như Hiểu
  8. Đỗ Trọng Tân
  9. Đỗ Văn Dự
  10. Đỗ Viết Căn
  11. Dương Ngọc Tạn
  12. Hồ Bá Sơn
  13. Hoàng Duy Lộc
  14. Hoàng Duy Lộc
  15. Hoàng Văn Kim
  16. Hoàng Văn Kim
  17. Hoàng Xuân Mỹ
  18. Hoàng Xuân Mỹ
  19. Lại Công Thành
  20. Lại Công Thành
  21. Lại Văn Vản
  22. Lại Văn Vơn
  23. Lâm Quang Chừng
  24. Lâm Văn Chừng
  25. Lâm Văn Chừng
  26. Lê Công Đươm
  27. Lê Công Đươm
  28. Lê Kim Phong
  29. Lê Văn Tâm
  30. Lê Văn Tâm
  31. Lê Văn Tâm
  32. Lê Xuân Thiết
  33. Lý Văn Hương
  34. Mai Xuân Sinh
  35. Mai Xuân Xinh
  36. Nguyễn Duy Phán
  37. Nguyễn Hữu Tuấn
  38. Nguyễn Lê Minh
  39. Nguyễn Lê Minh
  40. Nguyễn Ngọc Lan
  41. Nguyễn Tiến Lợi
  42. Nguyễn Tiến Lợi
  43. Nguyễn Tiến Lợi
  44. Nguyễn Tiến Sử
  45. Nguyễn Văn Bật
  46. Nguyễn Văn Định
  47. Nguyễn Văn Định
  48. Nguyễn Văn Dượng
  49. Nguyễn Văn Dượng
  50. Nguyễn Văn Hạnh
  51. Nguyễn Văn Hạnh
  52. Nguyễn Văn Hỏn
  53. Nguyễn Văn Kiều
  54. Nguyễn Văn Lập
  55. Nguyễn Văn Phùng
  56. Nguyễn Xuân Dượng
  57. Phạm Ngọc Xuân
  58. Phạm Ngọc Xuân
  59. Phạm Văn Minh
  60. Phạm Văn Minh