La Văn Tháng

Năm sinh1949
Quê quánĐồng Chum- Đà Bắc-
Ngày hy sinh 24/4/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1061036]: Lietsi {Họ tên=La Văn Tháng, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=24/4/1969, Quê quán=Đồng Chum- Đà Bắc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5460 (số thứ tự 1061036).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “La Văn Tháng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “La Văn Tháng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 24/4/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Đức Chính sinh 1937 · Đỗ Sơn- Thanh Ba-
  2. Hồ Đức Phi Long Điền Đông- Giá Rai-
  3. La Văn Tháng Xuân Phong- Kỳ Sơn-
  4. Lê Văn Lợi Hiền Quang- Tam Nông-
  5. Lê Văn Lợi Hiền Quang- Tam Nông-
  6. Nguyễn Kỹ Tụng sinh 1946 · Liên Hợp- Quốc Oai-
  7. Nguyễn Kỹ Tụng Liên Hiệp- Quốc Oai-
  8. Nguyễn Ngọc Sen Quỳnh Phương- Quỳnh Lưu-
  9. Nguyễn Ngọc Sen sinh 1947 · Quỳnh Phương- Quỳnh Lưu-
  10. Nguyễn Ngọc Sen Quyỳnh Phương- Quỳnh Lưu-
  11. Nguyễn Văn Tiện sinh 1948 · Cương Lập- Tân Yên-
  12. Phạm Minh Tiến sinh 1949 · Xuân Thịnh- Triệu Sơn-
  13. Phạm Ngọc Thụ sinh 1942 · Kim Liên- Thanh Liêm-
  14. Phạm Quang Huân sinh 1944 · Minh Đức- Tứ Kỳ-
  15. Phạm Văn Hòa Yên Khánh- Ý Yên-
  16. Phạm Văn Hòa Yên Khánh- Ý Yên-
  17. Phạm Văn Hòa Yên Khánh- Ý Yên-
  18. Phạm Văn Nhuận Long Hữu- Cầu Ngang-
  19. Phạm Viết Kính Nam Trung- Nam Đàn-
  20. Phạm Viết Kính Nam Trung- Nam Đàn-
  21. Sa Văn Thắng sinh 1949 · Đồng Chum- Đà Bắc-
  22. Tạ Đức Hưng sinh 1949 · Hoàng Ngộ- Quốc Oai-
  23. Tạ Quốc Hưng sinh 1949 · Hoàng Ngộ- Quốc Oai-
  24. Tạ Thế Hưng Hoàng Ngô- Quốc Oai-