La Văn Khin

Quê quánCai Bộ- Quảng Yên-
Ngày hy sinh 5/4/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1061019]: Lietsi {Họ tên=La Văn Khin, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24933, Quê quán=Cai Bộ- Quảng Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5443 (số thứ tự 1061019).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “La Văn Khin” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “La Văn Khin” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 5/4/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Hữu Thỉnh Lý Thường Kiệt- Yên Mỹ-
  2. Lê Văn Thừa Vĩnh Phú- Hồng Dân-
  3. Ngô Văn Huy Phong Vân- Quảng Oai-
  4. Nguyễn Hồng Linh sinh 1942 · Bình Dương- Vĩnh Tường-
  5. Nguyễn Ngọc Trụ Xuân Lâm- Thuận Thành-
  6. Nguyễn Ngọc Trụ Xuân Lâm- Thuận Thành-
  7. Nguyễn Ngọc Trục Xuân Lâm- Thuận Thành-
  8. Nguyễn Qúi Khách Quỳnh Lâm- Quỳnh Côi-
  9. Nguyễn Quốc Sửu sinh 1949 · Trạm Thảm- Phù Ninh-
  10. Nguyễn Sáu Minh Bình Hòa- Giồng Trôm-
  11. Nguyễn Tấn Sỹ Tân Phú Tây- Mỏ Cày-
  12. Nguyễn Văn Tai Minh Đức- Mỏ Cày-
  13. Nguyễn Xuân Quyết Gia Ninh- Gia Viễn-
  14. Nguyễn Xuân Quyết Gia Ninh- Gia Viễn-
  15. Nhan Tấn Lộc Mười Dũng- Ngọc Hiển-
  16. Nhan Tiến Lộc sinh 1947 · Mười Dũng- Ngọc Hiển-
  17. Nhan Tiến Lộc sinh 1947 · Mười Dũng- Ngọc Hiển-
  18. Phạm Song Thái Vạn Xuân- Gia Viễn-
  19. Phạm Song Thái Vạn Xuân- Gia Viễn-
  20. Phạm Văn Chiến sinh 1942 · Ngọc Sơn- Ngọc Lạc-
  21. Phạm Văn Hào Trại Sơn- Anh Sơn-
  22. Phạm Văn Luyên Long Vĩnh- Duyên Hải-
  23. Phạm Văn Tiến Quới Điền- Thạnh Phú-
  24. Phạm Văn Tuyến Long Vinh- Chuy Hải-
  25. Tạ Quang Quỳ Hoa Lư- Ứng Hòa-