La Thế Dung

Năm sinh1948
Quê quánXuân Lộc- Hậu Lộc-
Ngày hy sinh 21/5/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1060995]: Lietsi {Họ tên=La Thế Dung, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=21/5/1972, Quê quán=Xuân Lộc- Hậu Lộc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5419 (số thứ tự 1060995).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “La Thế Dung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “La Thế Dung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 21/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Hồng Quang
  2. Đỗ Ngọc Huấn
  3. Đỗ Quyết Chiến
  4. Dương Ngọc Hòa
  5. Dương Văn Hoạt
  6. Hồ Văn Bình
  7. Lại Văn Luân
  8. Lại Văn Luân
  9. Lê Đình Tuân
  10. Lưu Bá Huynh
  11. Nguyễn Bá Trọng
  12. Nguyễn Bá Trọng
  13. Nguyễn Đình Lạc
  14. Nguyễn Đình Lạc
  15. Nguyễn Đức Nguyên
  16. Nguyễn Ngọc Công
  17. Nguyễn Ngọc Công
  18. Nguyễn Thế Vinh
  19. Nguyễn Văn Chung
  20. Nguyễn Văn Chung
  21. Nguyễn Văn Cường
  22. Nguyễn Văn Thìn
  23. Nguyễn Văn Tín
  24. Nguyễn Văn Toàn
  25. Nguyễn Văn Từu
  26. Nguyễn Văn Từu
  27. Nguyễn Viết Thức
  28. Phạm Văn Chung
  29. Phạm Văn Chung
  30. Phạm Văn Đoàn