Lã Đức Thuận

Quê quánHùng Tiến- Kim Sơn-
Ngày hy sinh 4/3/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1060983]: Lietsi {Họ tên=Lã Đức Thuận, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25266, Quê quán=Hùng Tiến- Kim Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5407 (số thứ tự 1060983).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lã Đức Thuận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lã Đức Thuận” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 4/3/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Lịch
  2. Đỗ Văn Lưu
  3. Hoàng Hữu Đạt
  4. Lã Đức Thuận
  5. Lâm Minh Nghĩa
  6. Lê Thanh Phong
  7. Lê Thanh Phong
  8. Lê Viết Khuê
  9. Lê Viết Khuê
  10. Lương Văn Kích
  11. Ly Đình Ny
  12. Ly Đình Ny
  13. Lý Văn Tiết
  14. Lý Văn Tiết
  15. Lý Văn Tiết
  16. Mai Ngọc Đoan
  17. Mai Ngọc Đoan
  18. Mai Ngọc Đoan
  19. Nguyễn Quang Cảnh
  20. Nguyễn Quang Cảnh
  21. Nguyễn Quang Cảnh
  22. Nguyễn Trọng Nhương
  23. Nguyễn Trọng Nhương
  24. Nguyễn Trọng Nhương
  25. Nguyễn Trọng Nhương
  26. Nguyễn Văn Khê
  27. Nguyễn Văn Tiến
  28. Nguyễn Văn Tu
  29. Nguyễn Văn Tư
  30. Phạm Văn Lĩnh
  31. Phạm Văn Lĩnh
  32. Phạm Văn Tuấn
  33. Phạm Văn Tuấn