La Đức Chính

Năm sinh1942
Quê quánMỹ Hòa- Lạng Giang-
Ngày hy sinh 20/12/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1060974]: Lietsi {Họ tên=La Đức Chính, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=20/12/1968, Quê quán=Mỹ Hòa- Lạng Giang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5398 (số thứ tự 1060974).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “La Đức Chính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “La Đức Chính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 20/12/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Đức Quí
  2. Hoàng Đình Nhất
  3. La Đức Chính
  4. La Đức Chính
  5. La Đức Chính
  6. Lưu Văn Kết
  7. Nguyễn Khắc Phàn
  8. Nguyễn Khắc Phàn
  9. Thân Đức Liên
  10. Thân Đức Liên
  11. Thân Đức Liên
  12. Thân Đức Liên