Kim Văn Đấy

Năm sinh1940
Quê quánGia Khánh- Bình Xuyên-
Ngày hy sinh 12/7/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1060944]: Lietsi {Họ tên=Kim Văn Đấy, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=25031, Quê quán=Gia Khánh- Bình Xuyên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5368 (số thứ tự 1060944).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Kim Văn Đấy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Kim Văn Đấy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 12/7/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Duẩn sinh 1950 · Vĩnh Ngọc- Đông Anh-
  2. Hoàng Văn Duẩn sinh 1950 · Vĩnh Ngọc- Đông Anh-
  3. Hoàng Văn Duẩn Vũ Ngọc- Đông Anh-
  4. Kim Văn Đầy sinh 1939 · Gia Khánh- Bình Xuyên-
  5. La Đức Chính sinh 1942 · Mỹ Hà- Lạng Giang-
  6. Nguyễn Văn Thành Hòa Bình- Kiến Xương-
  7. Nguyễn Văn Thành sinh 1943 · Hòa Bình- Kiến Xương-
  8. Phạm Văn Lâm Vạn Phúc- Thanh Trì-
  9. Phạm Văn Lân sinh 1948 · Vạn Phúc- Thanh Trì-
  10. Phạm Văn Lân sinh 1946 · Vạn Phúc- Thanh Trì-
  11. Tạ Văn Biển Đồng Sơn- Yên Dũng-
  12. Tạ Văn Biển Đồng Sơn- Yên Dũng-
  13. Tạ Văn Biển sinh 1947 · Đồng Sơn- Yên Dũng-
  14. Tạ Văn Biển sinh 1947 · Đông Sơn- Yên Dũng-