Kim Hồng Minh

Năm sinh1945
Quê quánHải Cát- Hải Hậu-
Ngày hy sinh 11/12/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1060930]: Lietsi {Họ tên=Kim Hồng Minh, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=25548, Quê quán=Hải Cát- Hải Hậu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5354 (số thứ tự 1060930).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Kim Hồng Minh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Kim Hồng Minh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 11/12/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Cháy
  2. Kim Hồng Minh
  3. Kim Hồng Minh
  4. La Văn Điền
  5. La Văn Điền
  6. La Văn Điền
  7. Lê Phong
  8. Nguyễn Đình Phụ
  9. Nguyễn Đức Chính
  10. Nguyễn Văn Dần
  11. Nguyễn Văn Hà
  12. Nguyễn Văn Thực
  13. Phạm Ngọc Vân