Kiều Viết Sừ

Quê quánTân Long- Yên Lạng-
Ngày hy sinh 5/6/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1060915]: Lietsi {Họ tên=Kiều Viết Sừ, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25359, Quê quán=Tân Long- Yên Lạng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5339 (số thứ tự 1060915).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Kiều Viết Sừ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Kiều Viết Sừ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 5/6/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Xuân Hào sinh 1942 · Yên Đồng- Ý Yên-
  2. Đinh Đắc Chung Gia Lập- Gia Viễn-
  3. Đoàn Xuân Hào sinh 1942 · Yên Đồng- Ý Yên-
  4. Dương Thanh Kiểm Nga Sơn- Nga Viễn-
  5. Dương Văn Kiểm Gia Sơn- Gia Viễn-
  6. Hà Công Tứ Ban Công- Bá Thước-
  7. Hà Thanh Tiệp Đồng Sơn- Thanh Sơn-
  8. Hà Văn Sạch Vinh Quý- Hạ Lang-
  9. Hoàng Thanh Hưng Nam Sơn- Nam Trực-
  10. Hoàng Thanh Hưng Nam Sơn- Nam Trực-
  11. Hoàng Thanh Quang Phố Cao Kỳ- Bạch Thông-
  12. Hoàng Thanh Quang Cao Kỳ- Bạch Thông-
  13. Hoàng Văn Giảng Tiến Dũng- Yên Dũng-
  14. Hoàng Văn Giảng Tiến Dũng- Yên Dũng-
  15. Hoàng Văn Giảng Tiến Dũng- Yên Dũng-
  16. Kiều Viết Sừ Tân Long- Yên Lạc-
  17. Lê Hoài Nam Hải Cường- Hải Hậu-
  18. Lê Hoài Nam Hải Cường- Hải Hậu-
  19. Lê Hòai Nam Hải Cường- Hải Hậu-
  20. Lê Tất Đắc Quỳnh Minh- Quỳnh Lưu-
  21. Lê Tất Đắc sinh 1949 · Quỳnh Vinh- Quỳnh Lưu-
  22. Lê Trọng Trạch Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa-
  23. Lê Trọng Trạch Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa-
  24. Lê Văn Phượng Thanh Minh- Thanh Ba-
  25. Lê Văn Phượng Thanh Minh- Thanh Ba-
  26. Lê Xuân Quản Khánh Tiên- Yên Khánh-
  27. Lê Xuân Quản Khánh Tiên- Yên Khánh-
  28. Lê Xuân Quảng Khánh Tiên- Yên Khánh-
  29. Lê Xuân Quảng Khánh Tiên- Yên Khánh-
  30. Nguyễn Đăng Duy Tụy An- Chương Mỹ-
  31. Nguyễn Đăng Duy Tuy An- Chương Mỹ-
  32. Nguyễn Hữu Thịnh sinh 1950 · Hưng Bình- Vinh-
  33. Nguyễn Khắc Cường Phong Khê- Yên Phong-
  34. Nguyễn Khắc Cường Phong Khê- Yên Phong-
  35. Nguyễn Khắc Cường Phong Khê- Yên Phong-
  36. Nguyễn Khắc Thuận Nam Hùng- Nam Trực-
  37. Nguyễn Khắc Thuận Nam Hùng- Nam Trực-
  38. Nguyễn Khắc Trường sinh 1948 · Phong Khê- Yên Phong-
  39. Nguyễn Quang Hùng Yên Trường- Yên Định-
  40. Nguyễn Sĩ Kỹ Văn Sơn- Đô Lương-
  41. Nguyễn Sỹ Kỹ Văn Sơn- Đô Lương-
  42. Nguyễn Sỹ Kỹ sinh 1943 · Văn Sơn- Đô Lương-
  43. Nguyễn Văn Đạt Chi Lăng- Chương Mỹ-
  44. Nguyễn Văn Đạt Chi Lăng- Chương Mỹ-
  45. Nguyễn Văn Đạt Chi Lăng- Chương Mỹ-
  46. Nguyễn Văn Đạt Chi Lăng- Chương Mỹ-
  47. Nguyễn Văn Hội Sơn Đa- Bất Bạt-
  48. Nguyễn Văn Hội Sơn La- Bất Bạt-
  49. Nguyễn Văn Tấn Quang Hưng- Kiến Xương-
  50. Nguyễn Văn Tấn Quang Hưng- Kiến Xương-
  51. Nguyễn Văn Út Cộng Hòa- Chí Linh-
  52. Nguyễn Xuân Tiến Nam Dương- Nam Trực-
  53. Nguyễn Xuân Tiến Nam Dương- Nam Trực-
  54. Nguyễn Xuân Tuất Liêm Lộc- Hậu Lộc-
  55. Nguyễn Xuân Tuất Liên Lộc- Hậu Lộc-
  56. Phạm Đức Thắng Liên Minh- Vụ Bản-
  57. Phạm Đức Thắng Liên Minh- Vụ Bản-
  58. Phạm Trọng Huy sinh 1946 · Cộng Hòa- Vụ Bản-
  59. Phạm Trọng Huy Cộng Hòa- Vụ Bản-
  60. Phạm Văn Doãn Công Thành- Yên Thành-