Huỳnh Văn Mường

Năm sinh1944
Quê quánSơn Phú- Giồng Trôm-
Ngày hy sinh 12/7/1964

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1060695]: Lietsi {Họ tên=Huỳnh Văn Mường, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=23570, Quê quán=Sơn Phú- Giồng Trôm-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5119 (số thứ tự 1060695).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Huỳnh Văn Mường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Huỳnh Văn Mường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 12/7/1964

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Máy sinh 1942 · Tân Thành- Gò Công-
  2. Hà Văn Dơn sinh 1939 · Tân Xuân- Ba Tri-
  3. Hà Văn Ron Tân Xuân- Ba Tri-
  4. Lê Văn Lai sinh 1946 · Bình Tân- Gò Công-
  5. Lê Văn Sai sinh 1946 · Bình Ân- Gò Công-
  6. Nguyễn Tấn Thành Khánh Bình Đông- Trần Thời-
  7. Nguyễn Tấn Thành Khánh Bình Đông- Trần Thời-
  8. Nguyễn Tấn Thành Khánh Bình Đông- Trần Thời-
  9. Nguyễn Tấn Thành Khánh Bình Đông- Trần Thới-
  10. Nguyễn Văn Khoa sinh 1933 · Thới Sơn- Châu Thành-
  11. Nguyễn Văn Khoa sinh 1933 · Thái Sơn- Châu Thành-
  12. Nguyễn Văn Quang sinh 1943 · Hòa Phú- Châu Thành-
  13. Thái Thành Lựu sinh 1935 · Tân Sơn II- Gò Vấp-