Hún Ca Quê
| Năm sinh | 1937 |
|---|---|
| Quê quán | Quỳ Hợp- Quỳnh Châu- |
| Ngày hy sinh | 7/3/1969 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1060532]: Lietsi {Họ tên=Hún Ca Quê, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=25269, Quê quán=Quỳ Hợp- Quỳnh Châu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4956 (số thứ tự 1060532).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hún Ca Quê” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hún Ca Quê” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
10 người cùng hy sinh ngày 7/3/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lưu Thanh Nhai Ninh Lộc- Ninh Giang-
- Nguyễn Công Chức Cẩm Nhơn- Yên Bình-
- Nguyễn Công Chức Cẩm Nhân- Yên Bình-
- Nguyễn Công Chức Cẩm Nhân- Yên Bình-
- Nguyễn Văn Mạnh Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng-
- Nguyễn Văn Mạnh Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng-
- Nguyễn Văn Mạnh Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng-
- Nguyễn Xuân Điểm Đức Hồng- Đức Thọ-
- Phạm Văn By Bạch Đằng- Kinh Môn-
- Phan Quang Thạch sinh 1949 · Nguyên Giáp- Tứ Kỳ-