Hoàng Văn Yên

Năm sinh1946
Quê quánKhánh Ngưu Hạ- Văn Bàn-
Ngày hy sinh 15/5/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1060348]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Yên, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=15/5/1972, Quê quán=Khánh Ngưu Hạ- Văn Bàn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4772 (số thứ tự 1060348).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Yên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Yên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

42 người cùng hy sinh ngày 15/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Xuân Sinh
  2. Đinh Văn Hạng
  3. Đinh Viết Minh
  4. Đỗ Huy Chi
  5. Đỗ Huy Thi
  6. Đỗ Thanh Lâm
  7. Đỗ Văn Toàn
  8. Đoàn Ngọc Luân
  9. Đồng Xuân Tròn
  10. Hoàng Văn Tần
  11. Hoàng Văn Tần
  12. Hoàng Văn Yên
  13. Hoàng Văn Yên
  14. Kiều Tràng Ký
  15. Lê Đình Lợi
  16. Lê Đình Lợi
  17. Lê Đình Lợi
  18. Lê Đình Lợi
  19. Lê Đình Lợi
  20. Lê Nguyên Bảo
  21. Lê Văn Vệ
  22. Lê Văn Vệ
  23. Ngô Bá Vết
  24. Ngô Xuân Đăng
  25. Nguyễn Bá Vếch
  26. Nguyễn Như Hải
  27. Nguyễn Như Hải
  28. Nguyễn Như Hải
  29. Nguyễn Quang Toản
  30. Nguyễn Quang Toản
  31. Nguyễn Thanh Xuân
  32. Nguyễn Thanh Xuân
  33. Nguyễn Trung Kiên
  34. Nguyễn Văn Bẩy
  35. Nguyễn Văn Bẩy
  36. Nguyễn Văn Chinh
  37. Nguyễn Văn Đạm
  38. Nguyễn Văn Nguyên
  39. Nguyễn Văn Tính
  40. Nguyễn Văn Tưởng
  41. Nguyễn Văn Việt
  42. Quách Văn Mười