Hoàng Văn Tịu

Năm sinh1952
Quê quánHiệp Hòa- Hưng Hà-
Ngày hy sinh 4/8/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1060237]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Tịu, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=27610, Quê quán=Hiệp Hòa- Hưng Hà-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4661 (số thứ tự 1060237).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Tịu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Tịu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 4/8/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Khánh
  2. Diệp Văn Tài
  3. Đoàn Văn Khánh
  4. Đoàn Xuân Trọng
  5. Hồ Sỹ Ngà
  6. Hoàng Văn Trực
  7. Lương Văn Đức
  8. Lương Vĩnh Đức
  9. Lương Vĩnh Đức
  10. Nguyễn Bình Dân
  11. Nguyễn Bình Dân
  12. Nguyễn Quốc Hùng
  13. Nguyễn Quốc Hùng
  14. Nguyễn Văn Quý
  15. Phạm Bá Lợi
  16. Phạm Bá Lợi
  17. Phạm Văn Sơn
  18. Phạm Văn Sơn
  19. Phạm Văn Thanh
  20. Phạm Văn Thanh
  21. Phạm Văn Thanh
  22. Phạm Văn Thanh
  23. Phạm Văn Thanh