Hoàng Văn Tính

Quê quánHồng Quốc- Trà Lĩnh-
Ngày hy sinh 4/10/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1060230]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Tính, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25480, Quê quán=Hồng Quốc- Trà Lĩnh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4654 (số thứ tự 1060230).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Tính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Tính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày 4/10/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Bổng
  2. Hoàng Văn Tình
  3. Hoàng Văn Tình
  4. Lê Văn Vinh
  5. Lê Văn Vinh
  6. Lộc Văn Quang
  7. Lộc Văn Quang
  8. Nguyễn Quốc Bảo
  9. Nguyễn Quốc Bảo
  10. Nguyễn Văn Đào
  11. Nguyễn Văn Đào
  12. Nguyễn Văn Đào
  13. Nguyễn Văn Khanh
  14. Nguyễn Văn Khanh
  15. Nguyễn Văn Niệm
  16. Nguyễn Văn Thức
  17. Nguyễn Văn Thức
  18. Nguyễn Xuân Hồng
  19. Nguyễn Xuân Hồng
  20. Nguyễn Xuân Hồng
  21. Nguyễn Xuân Hồng
  22. Nguyễn Xuân Tám
  23. Nguyễn Xuân Tám
  24. Phạm Hồng Tự
  25. Phạm Hồng Tư
  26. Phạm Thế Nhân
  27. Phạm Thế Nhân
  28. Phạm Thê Nhân
  29. Tạ Văn Phương
  30. Tạ Văn Phương
  31. Tạ Xuân Phương
  32. Tạ Xuân Phương