Hoàng Văn Thắng

Năm sinh1944
Quê quánNhất Trí- Tiên Lãng-
Ngày hy sinh 7/11/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1060137]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Thắng, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=24783, Quê quán=Nhất Trí- Tiên Lãng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4561 (số thứ tự 1060137).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Thắng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Thắng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 7/11/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Hữu sinh 1942 · Bảo Yên- Thanh Thủy-
  2. Đặng Xuân Bằng sinh 1943 · Nghĩa Phong- Nghĩa Hưng-
  3. Đào Đình Tẹo sinh 1945 · Cổ Am- Vĩnh Bảo-
  4. Đào Duy Mai sinh 1938 · Quảng Bi- Chương Mỹ-
  5. Đào Duy Thống sinh 1947 · Đông Minh- Vụ Bản-
  6. Đào Huy Thống sinh 1947 · Đồng Minh- Vụ Bản-
  7. Đào Minh Tẹo sinh 1945 · Cổ Am- Vĩnh Bảo-
  8. Đào Văn Uyên sinh 1949 · Quang Khải- Tứ Kỳ-
  9. Đinh Văn Bảy sinh 1932 · Nguyên Giáp- Tứ Kỳ-
  10. Đinh Văn Đức sinh 1942 · Tiên Thành- Phục Hòa-
  11. Đinh Văn Khâm sinh 1936 · Cộng Lại- Tứ Kỳ-
  12. Đỗ Đình Goàng sinh 1945 · Vũ Quý- Vũ Tiên-
  13. Đỗ Xuân Hiền sinh 1940 · Trung Hà- Yên Lạc-
  14. Đoàn Văn Bôn sinh 1940 · Tiền Phong- Yên Lãng-
  15. Dương Văn Giá sinh 1947 · Đoàn Kết- Tiên Lữ-
  16. Dương Văn Khánh sinh 1943 · Đồng Tiến- Phổ Yên-
  17. Dương Văn Tạ sinh 1931 · Việt Hùng- Thanh Hà-
  18. Đường Xuân Bích sinh 1944 · Lũng Hóa- Vĩnh Tường-
  19. Hà Đình Hạt sinh 1932 · Văn Luông- Thanh Sơn-
  20. Hà Ngọc Tuấn sinh 1944 · Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng-
  21. Hà Văn Các sinh 1942 · Đông Canh- Cẩm Khê-
  22. Hà Văn Các sinh 1942 · An Thanh- Tứ Kỳ-
  23. Hoàng Phú Chung sinh 1941 · Tiền Phong- Duy Tiên-
  24. Hoàng Phúc Trung sinh 1941 · Tiên Phong- Duy Tiên-
  25. Hoàng Phúc Trung sinh 1941 · Tiên Phong- Duy Tiên-
  26. Hoàng Văn Chiều sinh 1948 · Hồng Phúc- Ninh Giang-
  27. Hoàng Văn Ký sinh 1946 · Duyệt Thụ- Hoa Lăng-
  28. Hoàng Văn Triều sinh 1948 · Hồng Phúc- Ninh Giang-
  29. Hoàng Văn Tý sinh 1946 · Ruyệt Thu- Hạ Lãng-
  30. Hoàng Xuân Hằng sinh 1941 · Tiền Phong- Phổ Yên-
  31. Hoàng Xuân Hằng sinh 1941 · Tiên Phong- Phổ Yên-
  32. Kim Văn Định sinh 1942 · Bình Định- Yên Lạc-
  33. Lã Xuân Huy sinh 1939 · Phương Viên- Hạ Hòa-
  34. Lã Xuân Huy sinh 1939 · Hợp Lý- Lý Nhân-
  35. Lã Xuân Huy sinh 1939 · Hợp Lý- Lý Nhân-
  36. Lê Đình Huê sinh 1938 · Đồng Lâm- Hạ Hòa-
  37. Lê Đình Tường sinh 1937 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ-
  38. Lê Đình Tưởng sinh 1937 · Tây Kỳ- Tứ Kỳ-
  39. Lê Văn Giảng sinh 1932 · Diễn Quảng- Diễn Châu-
  40. Lê Văn Giảng sinh 1963 · Điền Quảng- Diễn Châu-
  41. Lương Ngọc Sủi sinh 1940 · Triệu Ẩn- Phục Hòa-
  42. Lương Ngọc Sửu sinh 1940 · Triệu Ẩu- Phục Hòa-
  43. Ngô Quang Thán sinh 1946 · An Khê- Phụ Dực-
  44. Ngô Văn Hoàn sinh 1945 · Nam Cao- Kiến Xương-
  45. Ngô Văn Mùi sinh 1944 · Tân Cầu- Tân Yên-
  46. Ngô Văn Mùi sinh 1942 · Tân Cầu- Tân Yên-
  47. Nguyễn Đình Sinh sinh 1946 · Tri Phương- Tiên Sơn-
  48. Nguyễn Đình Sinh sinh 1946 · Tri Phương- Tiên Sơn-
  49. Nguyễn Đức Chí sinh 1931 · Minh Tân- Yên Lạc-
  50. Nguyễn Đức Tiến sinh 1944 · Tiến Phong- Thanh Miện-
  51. Nguyễn Hữu Chới sinh 1945 · Hùng Sơn- Thanh Miện-
  52. Nguyễn Hữu Chới sinh 1945 · Hùng Sơn- Thanh Miện-
  53. Nguyễn Huy Châm sinh 1943 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ-
  54. Nguyễn Huy Chăm sinh 1934 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ-
  55. Nguyễn Mạnh Kiên sinh 1947 · Nguyên Khê- Đông Anh-
  56. Nguyễn Nhất Hai sinh 1935 · Bà Rịa- Chợ Lớn-
  57. Nguyễn Phúc Ánh sinh 1936 · Hồng Kỳ- Đa Phúc-
  58. Nguyễn Quang Hậu sinh 1942 · Phú Lỗ- Kim Anh-
  59. Nguyễn Sỹ Thành sinh 1932 · Yên Sơn- Đô Lương-
  60. Nguyễn Sỹ Thành sinh 1932 · Tiên Sơn- Đô Lương-