Hoàng Văn Thà

Quê quánMai Sơn- Lục Yên-
Ngày hy sinh 9/1/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1060117]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Thà, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24481, Quê quán=Mai Sơn- Lục Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4541 (số thứ tự 1060117).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Thà” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Thà” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 9/1/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Duệ
  2. Hoàng Văn Có
  3. Hoàng Văn Có
  4. Hoàng Xuân Thả
  5. Hoàng Xuân Thả
  6. Lê Văn Nghinh
  7. Lê Văn Nghinh
  8. Mã Văn Nên
  9. Nguyễn Quốc Chữ
  10. Nguyễn Quốc Chứ
  11. Nguyễn Văn Côi
  12. Nguyễn Văn Côi