Hoàng Văn Núng

Năm sinh1949
Quê quánTân Lập- Thị xã Hữu Lũng-
Ngày hy sinh 24/3/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1059997]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Núng, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=24/3/1972, Quê quán=Tân Lập- Thị xã Hữu Lũng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4421 (số thứ tự 1059997).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Núng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Núng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 24/3/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Xuân Vường
  2. Hoàng Văn Núng
  3. Lê Văn Bắc
  4. Lê Văn Bắc
  5. Lê Văn Lâm
  6. Lê Văn Lâm
  7. Lưu Văn Đôn
  8. Lưu Văn Đôn
  9. Nguyễn Đức Huấn
  10. Nguyễn Đức Huấn
  11. Nguyễn Hữu Trí
  12. Nguyễn Văn Kỷ
  13. Nguyễn Văn Kỷ