Hoàng Văn Mược

Năm sinh1952
Quê quánNam Hải- Tiền Hải-
Ngày hy sinh 15/8/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1059933]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Mược, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=15/8/1974, Quê quán=Nam Hải- Tiền Hải-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4357 (số thứ tự 1059933).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Mược” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Mược” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

48 người cùng hy sinh ngày 15/8/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Ty
  2. Dương Văn Tỉnh
  3. Hoàng Thanh Long
  4. Hoàng Văn Long
  5. Hoàng Văn Mem
  6. Hoàng Văn Men
  7. Hoàng Văn Mược
  8. Lê Nguyên Công
  9. Lê Thanh Hà
  10. Lê Thanh Hòa
  11. Lê Thanh Hòa
  12. Lê Thanh Hòa
  13. Lê Văn Hùng
  14. Lê Văn Hùng
  15. Lê Vũ Quang
  16. Lương Ngọc Ánh
  17. Nguyễn Duy Hồng
  18. Nguyễn Duy Tý
  19. Nguyễn Hợp Ty
  20. Nguyễn Huy Tý
  21. Nguyễn Khắc Hùng
  22. Nguyễn Khác Thuần
  23. Nguyễn Quang Niệm
  24. Nguyễn Quang Niệm
  25. Nguyễn Quang Niệm
  26. Nguyễn Sĩ Lập
  27. Nguyễn Thanh Bình
  28. Nguyễn Thanh Bình
  29. Nguyễn Thành Châu
  30. Nguyễn Văn Chiến
  31. Nguyễn Văn Chiến
  32. Nguyễn Văn Dầu
  33. Nguyễn Văn Dầu
  34. Nguyễn Văn Dực
  35. Nguyễn Văn Luân
  36. Nguyễn Văn Luân
  37. Nguyễn Văn Phúng
  38. Nguyễn Văn Phúng
  39. Nguyễn Viết Phúc
  40. Nguyễn Xuân Đích
  41. Nguyễn Xuân Đích
  42. Phạm Duy Hồng
  43. Phạm Hồng Lâm
  44. Phạm Quang Đích
  45. Phạm Văn Bến
  46. Phạm Văn Lâm
  47. Phan Quốc Đích
  48. Tăng Văn Tự