Hoàng Văn Mình

Năm sinh1941
Quê quánTĩnh Túc- Bình Liêu-
Ngày hy sinh 4/11/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1059927]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Mình, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=26607, Quê quán=Tĩnh Túc- Bình Liêu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4351 (số thứ tự 1059927).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Mình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Mình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

45 người cùng hy sinh ngày 4/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Chí Khởi
  2. Đinh Mạnh Hùng
  3. Dương Hồng Cường
  4. Hoàng Huy Huấn
  5. Hoàng Huy Huân
  6. Hoàng Huy Huân
  7. Hoàng Huy Huân
  8. Hoàng Văn Bìa
  9. Hoàng Văn Mình
  10. Hoàng Văn Mình
  11. Lê Duy Hiển
  12. Lê Duy Hiển
  13. Lê Văn Đình
  14. Lê Văn Đình
  15. Lê Văn Hòa
  16. Lê Văn Hòa
  17. Lê Văn Hòa
  18. Lê Văn Huân
  19. Lê Văn Huân
  20. Lương Văn Chanh
  21. Lương Văn Chanh
  22. Lưu Sỹ Hùng
  23. Nguyễn Công Vinh
  24. Nguyễn Đức Tấn
  25. Nguyễn Đức Tấn
  26. Nguyễn Duy Khải
  27. Nguyễn Duy Khải
  28. Nguyễn Duy Khải
  29. Nguyễn Hữu Quỹ
  30. Nguyễn Hữu Quỷ
  31. Nguyễn Kim Giáp
  32. Nguyễn Kim Giáp
  33. Nguyễn Minh Đức
  34. Nguyễn Ngọc Thân
  35. Nguyễn Ngọc Thân
  36. Nguyễn Văn Đạo
  37. Nguyễn Văn Đạo
  38. Nguyễn Văn Giới
  39. Nguyễn Văn Giới
  40. Nguyễn Văn Giới
  41. Nguyễn Văn Hoa
  42. Nguyễn Văn Hoa
  43. Nguyễn Văn Hoa
  44. Nguyễn Xuân Bìa
  45. Nguyễn Xuân Bìa