Hoàng Văn Mậu

Quê quánHải Đường- Hải Hậu-
Ngày hy sinh 26/9/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1059905]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Mậu, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26/9/1968, Quê quán=Hải Đường- Hải Hậu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4329 (số thứ tự 1059905).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Mậu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Mậu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 26/9/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Thảng
  2. Đồng Văn Khánh
  3. Đồng Xuân Hạnh
  4. Hà Văn Xuyên
  5. Hoàng Văn Mậu
  6. Hoàng Văn Quý
  7. Lê Đăng Liễu
  8. Ngô Văn Hỷ
  9. Nguyễn Hồng Căn
  10. Nguyễn Văn Quyên
  11. Nguyễn Văn Thiện
  12. Nguyễn Văn Thống
  13. Nguyễn Văn Thống
  14. Nguyễn Văn Thống
  15. Nguyễn Xuân Hoàn
  16. Nguyễn Xuân Hoàn
  17. Nguyễn Xuân Hoàn
  18. Phạm Cao Miên
  19. Phạm Văn Bảy
  20. Phạm Vản Hy
  21. Phạm Văn Lân
  22. Phạm Văn Lưu
  23. Phạm Văn Lưu
  24. Phạm Văn Rùng
  25. Phạm Văn Thọ