Hoàng Văn Khoa

Năm sinh1945
Quê quánCông Đô- Tiên Hưng-
Ngày hy sinh 19/3/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1059806]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Khoa, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=19/3/1969, Quê quán=Công Đô- Tiên Hưng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4230 (số thứ tự 1059806).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Khoa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Khoa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

40 người cùng hy sinh ngày 19/3/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Đãi
  2. Đỗ Xuân Đãi
  3. Đỗ Xuân Đặng
  4. Đoàn Thanh Chiến
  5. Dương Văn Cường (Cương)
  6. Dương Văn Dự
  7. Hoàng Văn Thạch
  8. Hoàng Văn Thạch
  9. Huỳnh Văn Khá
  10. Huỳnh Văn Khả
  11. Lưu Trọng Tâm
  12. Ngô Lê Phong
  13. Ngô Lê Phong
  14. Nguyễn Đăng Canh
  15. Nguyễn Đăng Ganh
  16. Nguyễn Đăng Oanh
  17. Nguyễn Phúc Kiểm
  18. Nguyễn Văn Bao
  19. Nguyễn Văn Bao
  20. Nguyễn Văn Bao
  21. Nguyễn Văn Chiến
  22. Nguyễn Văn Chiến
  23. Nguyễn Văn Chiến
  24. Nguyễn Văn Dũng
  25. Nguyễn Văn Ngọc
  26. Nguyễn Văn Ngọc
  27. Nguyễn Văn Nhâm
  28. Nguyễn Văn Sửu
  29. Nguyễn Văn Sửu
  30. Nguyễn Văn Thau
  31. Nguyễn Văn Yên
  32. Nguyễn Văn Yến
  33. Phạm Hồng Lể
  34. Phạm Hồng Lể
  35. Phạm Hồng Lễ
  36. Phạm Ngọc Son
  37. Phạm Ngọc Son
  38. Phạm Văn Tú
  39. Phạm Văn Tứ
  40. Phạm Văn Tứ