Hoàng Văn Hưởng

Năm sinh1953
Quê quánTiên Thắng- Yên Thế-
Ngày hy sinh 25/6/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1059785]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Hưởng, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=25/6/1972, Quê quán=Tiên Thắng- Yên Thế-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4209 (số thứ tự 1059785).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Hưởng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Hưởng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 25/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Minh Đức
  2. Hoàng Văn Hưởng
  3. Hoàng Văn Hưởng
  4. Hoàng Văn Hưởng
  5. Nguyễn Hữu Hòa
  6. Nguyễn Văn Đăng
  7. Nguyễn Văn Được
  8. Nguyễn Văn Được
  9. Phạm Văn Mẩm
  10. Phạm Văn Mẫn