Hoàng Văn Chang

Năm sinh1951
Quê quánThuy Hạ- Hạ Lang-
Ngày hy sinh 3/2/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1059581]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Chang, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=25602, Quê quán=Thuy Hạ- Hạ Lang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4005 (số thứ tự 1059581).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Chang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Chang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

29 người cùng hy sinh ngày 3/2/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Lợi sinh 1949 · Hồng Bàng- Yên Mỹ-
  2. Đỗ Văn Nguyên sinh 1932 · Lương Bằng- Kim Động-
  3. Hoàng Mạnh Ất sinh 1946 · Phụng Thượng- Phúc Thọ-
  4. Hoàng Văn Chang sinh 1951 · Thụy Hoa- Hạ Lang-
  5. Khuất Cao Lãnh sinh 1945 · Tiêu Huân- Tiên Sơn-
  6. Lanh Đình Trước sinh 1948 · Đồng Mu- Bảo Lạc-
  7. Lanh Đình Trước sinh 1949 · Đồng Ma- Bảo Lạc-
  8. Lê Hữu Ngần sinh 1949 · Yên Quý- Yên Định-
  9. Lê Văn Chiều Đức Nhân- Đức Thọ-
  10. Lê Văn Hòe sinh 1945 · Trúc Lâm- Tĩnh Gia-
  11. Lê Văn Long - Xa Phú-
  12. Lục Văn Kinh sinh 1942 · Huy Giáp- Bảo Lạc-
  13. Lục Văn Kinh sinh 1942 · Huy Giáp- Bảo Lạc-
  14. Nguyễn Đức Thịnh sinh 1947 · Thị trấn Cồn- Hải Hậu-
  15. Nguyễn Đức Thịnh sinh 1947 · Thị trấn Cồn- -
  16. Nguyễn Đức Thịnh sinh 1947 · Thị trấn Cồn- -
  17. Nguyễn Văn Bảo sinh 1939 · Gia Ninh- Gia Viễn-
  18. Nguyễn Văn Bảo sinh 1939 · Gia Ninh- Gia Viễn-
  19. Nguyễn Văn Cây ( Tây) sinh 1944 · Hoằng Phong- Hoằng Hóa-
  20. Nguyễn Văn Giáp Nghĩa Thịnh- Nghĩa Đàn-
  21. Nguyễn Văn Phi sinh 1939 · Nam Sơn- Đô Lương-
  22. Nguyễn Xuân Ngạc sinh 1946 · Xuân Phong- Xuân Trường-
  23. Nguyễn Xuân Nhạc sinh 1946 · Xuân Phong- Hải Hậu-
  24. Nông Văn Hưng sinh 1950 · Phong Châu- Trùng Khánh-
  25. Nông Văn Hưng sinh 1950 · Phong Châu- Trùng Khánh-
  26. Phạm Công Thành sinh 1950 · Phúc Khánh- Hưng Hà-
  27. Phạm Văn Bẩu Trưng Rưng- Hòa An-
  28. Phạm Văn Lang sinh 1939 · Lưu Kiền- Thủy Nguyên-
  29. Phạm Văn Lung sinh 1939 · Lưu Kiến- Thủy Nguyên-