Hoàng Văn Bình

Năm sinh1956
Quê quánTrung Lộc- Can Lộc-
Ngày hy sinh 4/9/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1059553]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Bình, Năm sinh=1956, Ngày hy sinh=27641, Quê quán=Trung Lộc- Can Lộc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3977 (số thứ tự 1059553).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Bình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Bình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 4/9/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Trọng Tài
  2. Đặng Văn Hiếu
  3. Đặng Xuân Trung
  4. Đậu Ngọc Long
  5. Đinh Minh Toán
  6. Đinh Quốc Minh
  7. Đinh Văn Hùng
  8. Đinh Văn Phú
  9. Đinh Viết Bính
  10. Đỗ Văn Ưng
  11. Đoàn Văn Đào
  12. Đoàn Văn Giống
  13. Đoàn Văn Quế
  14. Đoàn Viết Vịnh
  15. Đồng Quang Trung
  16. Dương Văn Chiến
  17. Dương Xuân Phượng
  18. Hà Huy Toàn
  19. Hà Minh Luyến
  20. Hồ Đình Chiến
  21. Hồ Đức Tùng
  22. Hoàng Hồ Hởi
  23. Hoàng Hồ Hởi
  24. Hoàng Hồ Hởi
  25. Hoàng Hữu Quyền
  26. Hoàng Hữu Quyền
  27. Hoàng Khắc Nhu
  28. Hoàng Minh Thường
  29. Hoàng Minh Thường
  30. Hoàng Văn Bình
  31. Lê Anh Tuấn
  32. Lê Công Giáp
  33. Lê Duy Hanh
  34. Lê Ngọc Hiến
  35. Lê Ngọc Hiệu
  36. Lê Quốc Soạn
  37. Lê Văn Báu
  38. Lê Văn Đường
  39. Lê Văn Lan
  40. Lê Văn Phúc
  41. Lê Văn Yên
  42. Lê Xuân Thinh
  43. Ngô Mạnh La
  44. Ngô Mạnh La
  45. Ngô Sỹ Biền
  46. Nguyêễn Thanh Bảy
  47. Nguyên Đăng Diễn
  48. Nguyễn Đình Cường
  49. Nguyễn Định Thụ
  50. Nguyễn Đức Phụng
  51. Nguyễn Duy Lâm
  52. Nguyễn Duy Nguyên
  53. Nguyễn Hồng
  54. Nguyễn Hồng Quân
  55. Nguyễn Hồng Sơn
  56. Nguyễn Hữu Tính
  57. Nguyễn Khắc Trọng
  58. Nguyễn Khánh Toàn
  59. Nguyễn Minh Đường
  60. Nguyễn Ngọc Khuynh