Trần Văn Khang
| Năm sinh | 1936 |
|---|---|
| Quê quán | Bài Cẩu - Minh Phú - Phú Minh - Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/9/1962 |
| Ngày hy sinh | 30/11/1969 |
| Trường hợp hy sinh | Đã quy tập |
| Nơi hy sinh | Tây Nam 804 - Đăk Lăk |
| An táng hiện nay | Nghĩa Trang Buôn Mê Thuộc Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2285 (số thứ tự 2284).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Khang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Văn Khang” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Buôn Mê Thuộc — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Trần Văn Khang” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
8 người cùng hy sinh ngày 30/11/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Bùi Văn Ý Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 68.78 Bản đồ UTM 1/50.000 Plây Gia
- Lê Quang Vịnh Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trần Văn Tiếp Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Đoàn Trần Thức Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Mùa Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phạm Ngọc Quế Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ấp Đê, Sin Nam Cheo Leo - khu 7 - Gia Lai
- Đỗ Đăng Sắc Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.56.01+02 bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Đạo Thảo Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.56.01+02 bản đồ UTM 1/50.000