Hoàng Minh Tiến

Năm sinh1952
Quê quánYên Tri- Ý Yên-
Ngày hy sinh 18/6/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1059193]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Minh Tiến, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=18/6/1970, Quê quán=Yên Tri- Ý Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3617 (số thứ tự 1059193).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Minh Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Minh Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 18/6/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Diệp
  2. Hà Đình Vận
  3. Hà Đình Vận
  4. Lê Văn Đa
  5. Lê Văn Đa
  6. Ngô Văn Dũng
  7. Nguyễn Đức Thành
  8. Nguyễn Văn Đính
  9. Nguyễn Văn Đính
  10. Nguyễn Văn Đính
  11. Phạm Văn Thành
  12. Phạm Văn Thành