Hoàng Minh Ngọ

Năm sinh1942
Quê quánMinh Lãng- Thư Trì-
Ngày hy sinh 10/3/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1059168]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Minh Ngọ, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=26002, Quê quán=Minh Lãng- Thư Trì-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3592 (số thứ tự 1059168).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Minh Ngọ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Minh Ngọ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 10/3/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Thân
  2. Nguyễn Xuân Đào
  3. Nguyễn Xuân Lùng
  4. Nguyễn Xuân Nùng