Hoàng Minh Huệ

Quê quánThang Quang- Nam Sách-
Ngày hy sinh 25/1/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1059155]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Minh Huệ, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25/1/1969, Quê quán=Thang Quang- Nam Sách-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3579 (số thứ tự 1059155).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Minh Huệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Minh Huệ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

38 người cùng hy sinh ngày 25/1/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Hồng Sơn
  2. Hà Quang Tuyên
  3. Hoàng Minh Huệ
  4. Hoàng Ngọc Yên
  5. Hoàng Ngọc Yên
  6. Hoàng Ngọc Yên
  7. Lê Đức Thái
  8. Lê Văn Thân
  9. Lê Văn Thân
  10. Nguyễn Hồng Vọc
  11. Nguyễn Hồng Vọc
  12. Nguyễn Hồng Vói
  13. Nguyễn Tiến Dung
  14. Nguyễn Trường Hưng
  15. Nguyễn Trường Hưng
  16. Nguyễn Trường Hưng
  17. Nguyễn Văn Chính
  18. Nguyễn Van Đông
  19. Nguyện Văn Đông
  20. Nguyễn Văn Hồng
  21. Nguyễn Văn Lãm
  22. Nguyễn Văn Nho
  23. Nguyễn Văn Sinh
  24. Nguyễn Văn Sinh
  25. Nguyễn Văn Thành
  26. Nguyễn Văn Thoại
  27. Nguyễn Văn Thoại
  28. Nguyễn Văn Tiền
  29. Nguyễn Văn Tư
  30. Nguyễn Văn Tư
  31. Nguyễn Văn Tư
  32. Nông Quốc Cẩn
  33. Phạm Đình Bài
  34. Phạm Phú Cường
  35. Phạm Văn Kỹ
  36. Phạm Văn Phúc
  37. Phạm Văn Phúc
  38. Phạm Văn Phúc