Hoàng Huy Năm

Năm sinh1945
Quê quánHoằng Trạch- Hoằng Hóa-
Ngày hy sinh 27/9/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1059076]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Huy Năm, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=27/9/1968, Quê quán=Hoằng Trạch- Hoằng Hóa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3500 (số thứ tự 1059076).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Huy Năm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Huy Năm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

38 người cùng hy sinh ngày 27/9/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Cảnh
  2. Đinh Tiến Hãnh
  3. Đỗ Văn Biên
  4. Đoàn Văn Lại
  5. Đồng Xuân Mẫn
  6. Hồ Xuân Lý
  7. Hoàng Phúc Tính
  8. Hoàng Thanh Vân
  9. Huỳnh Văn Minh
  10. Lê Chí Cống
  11. Lê Công Thành
  12. Lê Công Thành
  13. Lê Xuân Quang
  14. Mai Văn Vinh
  15. Ngân Văn Quý
  16. Nguyễn Đình Điệt
  17. Nguyễn Đình Thanh
  18. Nguyễn Đình Tư
  19. Nguyễn Đình Tư
  20. Nguyễn Ngọc Hoa
  21. Nguyễn Thiên Lạng
  22. Nguyễn Trọng Chung
  23. Nguyễn Văn Hòa
  24. Nguyễn Văn Hòa
  25. Nguyễn Văn Hồng
  26. Nguyễn Văn Ngoan
  27. Nguyễn Văn Ngoạn
  28. Nguyễn Văn Thành
  29. Nguyễn Văn Thuận
  30. Nguyễn Văn Trần
  31. Nguyễn Văn Vĩnh
  32. Nguyễn Văn Xua
  33. Nguyễn Văn Xua
  34. Phạm Hồng Tiến
  35. Phạm Huy Vân
  36. Phạm Ngọc Lâm
  37. Phạm Thọ Thông
  38. Phạm Văn Mạ