Hoàng Đức Năm

Năm sinh1945
Quê quánThanh Thịnh- Thanh Chương-
Ngày hy sinh 31/5/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058981]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Đức Năm, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=31/5/1974, Quê quán=Thanh Thịnh- Thanh Chương-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3405 (số thứ tự 1058981).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Đức Năm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Đức Năm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 31/5/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Viết Lương
  2. Hoàng Viết Lương
  3. Hoàng Viết Lương
  4. Lê Hồng Tư
  5. Lê Hồng Tư
  6. Lều Xuân Đông
  7. Lều Xuân Đông
  8. Nguyễn Bá Hoài
  9. Nguyễn Văn Dinh
  10. Nguyễn Văn Viện
  11. Nguyễn Văn Viện
  12. Nguyễn Xuân Chiều