Hoàng Đức Kế

Năm sinh1951
Quê quánTân Phong- An Thụy-
Ngày hy sinh 15/4/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058972]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Đức Kế, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=15/4/1971, Quê quán=Tân Phong- An Thụy-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3396 (số thứ tự 1058972).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Đức Kế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Đức Kế” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 15/4/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Đăng Tuế
  2. Hoàng Đức Kế
  3. Hoàng Đức Kế
  4. Lê Quốc Ân
  5. Lê Quốc Ân
  6. Nguyễn Văn Bổng
  7. Nguyễn Văn Tiễn
  8. Nguyễn Xuân Lời
  9. Nguyễn Xuân Sinh
  10. Nguyễn Xuân Sinh
  11. Nguyễn Xuân Tề
  12. Phạm Thủy Triều
  13. Phạm Thủy Triều