Hoàng Đức Dinh

Năm sinh1946
Quê quánYên Cường- Ý Yên-
Ngày hy sinh 26/11/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058964]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Đức Dinh, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=26/11/1972, Quê quán=Yên Cường- Ý Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3388 (số thứ tự 1058964).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Đức Dinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Đức Dinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 26/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Trẻ
  2. Hà Đức Bình
  3. Hoàng Đức Dinh
  4. Nguyễn Đình Ba
  5. Nguyễn Đình Ba
  6. Nguyễn Thanh Toán
  7. Nguyễn Văn Len
  8. Nguyễn Văn Thược
  9. Nguyễn Văn Thược
  10. Nguyễn Văn Thược
  11. Nguyễn Văn Thược
  12. Phạm Đức Tôn
  13. Phạm Đức Tôn