Hoàng Đình Thinh

Năm sinh1948
Quê quánThiệu Tiến- Thiệu Hóa-
Ngày hy sinh 30/11/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058935]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Đình Thinh, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=30/11/1970, Quê quán=Thiệu Tiến- Thiệu Hóa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3359 (số thứ tự 1058935).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Đình Thinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Đình Thinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

44 người cùng hy sinh ngày 30/11/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Hai
  2. Đào Xuân Tạc
  3. Đỗ Đức Hùng
  4. Dương Tiến Đốp (Sốp)
  5. Hà Viết Sơn
  6. Hà Viết Tôn
  7. Hoàng Đình Thinh
  8. Hoàng Đình Thinh
  9. Nguyễn Đăng Chuyền
  10. Nguyễn Đăng Đồng
  11. Nguyễn Đình Cần
  12. Nguyễn Đình Cầu
  13. Nguyễn Đình Cầu
  14. Nguyễn Đình Cầu
  15. Nguyễn Năng Chuyền
  16. Nguyễn Tự Minh
  17. Nguyễn Tự Minh
  18. Nguyễn Tự Minh
  19. Nguyễn Văn Bút
  20. Nguyễn Văn Bút
  21. Nguyễn Văn Bút
  22. Nguyễn Văn Bút
  23. Nguyễn Văn Đồng
  24. Nguyễn Văn Đồng
  25. Nguyễn Văn Đồng
  26. Nguyễn Văn Lư
  27. Nguyễn Văn Lự
  28. Nguyễn Văn Lự
  29. Nguyễn Xuân Diêu
  30. Nguyễn Xuân Hè
  31. Nguyễn Xuân Hè
  32. Nguyễn Xuân Hè
  33. Phạm Văn Danh
  34. Phạm Văn Danh
  35. Phạm Văn Liêu
  36. Phạm Văn Liệu
  37. Phạm Văn Liệu
  38. Phạm Văn Phượng
  39. Phạm Văn Phượng
  40. Phạm Văn Phương
  41. Phạm Văn Sệu
  42. Phạm Xuân Thức
  43. Phạm Xuân Thức
  44. Phạm Xuân Thức