Hà Xuân Đào

Năm sinh1950
Quê quánMinh Hòa- Hữu Lũng-
Ngày hy sinh 1/9/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058586]: Lietsi {Họ tên=Hà Xuân Đào, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25812, Quê quán=Minh Hòa- Hữu Lũng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3010 (số thứ tự 1058586).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Xuân Đào” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Xuân Đào” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 1/9/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Thoản
  2. Lê Đốc Vĩnh
  3. Lê Văn Lịch
  4. Nguyễn Văn Lộc
  5. Phạm Thế Vinh
  6. Thân Quý Sơn