Hà Văn Viện

Năm sinh1952
Quê quánLiêm Túc- Thanh Liêm-
Ngày hy sinh 9/7/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058562]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Viện, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=27219, Quê quán=Liêm Túc- Thanh Liêm-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2986 (số thứ tự 1058562).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Viện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Viện” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 9/7/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đậu Ngọc Tài
  2. Đỗ Quang Lý
  3. Dương Văn Trọng
  4. Hà Huy Thật
  5. Lại Văn Sơn
  6. Ngô Văn Bình
  7. Nguyễn Ngọc Lân
  8. Nguyễn Sy Tề
  9. Nguyễn Sỹ Tề
  10. Phạm Đức Thành
  11. Phạm Minh Tuấn
  12. Phạm Minh Tuấn
  13. Phạm Văn Lợi