Hà Văn Mỡ

Năm sinh1942
Quê quánTân Phú- Thanh Sơn-
Ngày hy sinh 29/2/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058487]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Mỡ, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=29/2/1968, Quê quán=Tân Phú- Thanh Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2911 (số thứ tự 1058487).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Mỡ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Mỡ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 29/2/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Năm
  2. Lê Văn Năm
  3. Lưu Văn Hùng
  4. Nguyễn Hữu Khiêm