Hà Văn Khi

Năm sinh1946
Quê quánĐàm Thủy- Trùng Khánh-
Ngày hy sinh 4/11/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058456]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Khi, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=25876, Quê quán=Đàm Thủy- Trùng Khánh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2880 (số thứ tự 1058456).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Khi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Khi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

29 người cùng hy sinh ngày 4/11/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Định
  2. Đỗ Đức Cường
  3. Đỗ Xuân Hiểm
  4. Hà Văn Rầm
  5. Hoàng Văn Cấm
  6. Hoàng Văn Cầm
  7. Lê Xuân Nông
  8. Lê Xuân Nông
  9. Nguyễn Anh Tuấn
  10. Nguyễn Đình Chiến
  11. Nguyễn Đình Chiếu
  12. Nguyễn Đức Điều
  13. Nguyễn Song Hào
  14. Nguyễn Văn Ba
  15. Nguyễn Văn Ba
  16. Nguyễn Văn Ba
  17. Nguyễn Văn Ba
  18. Nguyễn Văn Dự
  19. Nguyễn Văn Dự
  20. Nguyễn Văn Lương
  21. Nguyễn Văn Na
  22. Nguyễn Văn Nam
  23. Nguyễn Văn Sàng
  24. Nguyễn Văn Sàng
  25. Nông Văn Pháo
  26. Nông Văn Pháo
  27. Nông Văn Thưởng
  28. Nông Văn Thưởng
  29. Phạm Ngọc Dậu