Hà Văn Đấu

Năm sinh1951
Quê quánTrung Thành- Đà Bắc-
Ngày hy sinh 10/5/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058425]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Đấu, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26429, Quê quán=Trung Thành- Đà Bắc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2849 (số thứ tự 1058425).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Đấu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Đấu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 10/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Đồng Kim
  2. Lê Đồng Kim
  3. Lê Đồng Kim
  4. Lương Văn Mạnh
  5. Ngô My
  6. Ngô My
  7. Nguyễn Chi Phương
  8. Nguyễn Duy Huân
  9. Nguyễn Duy Huân
  10. Nguyễn Văn Biên
  11. Nguyễn Văn Chút
  12. Nguyễn Văn Hội
  13. Nguyễn Văn Hội
  14. Nguyễn Văn Hội