Hà Tiến Xê

Năm sinh1946
Quê quánMỹ Hiệp- Yên Mỹ-
Ngày hy sinh 14/9/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058382]: Lietsi {Họ tên=Hà Tiến Xê, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=14/9/1968, Quê quán=Mỹ Hiệp- Yên Mỹ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2806 (số thứ tự 1058382).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Tiến Xê” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Tiến Xê” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

37 người cùng hy sinh ngày 14/9/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đăng Văn Thư
  2. Đặng Văn Tư
  3. Đinh Văn Mền
  4. Đinh Văn Nền
  5. Đỗ Trọng Tuất
  6. Hoàng Mai Du
  7. Hoàng Văn Thư
  8. Lê Duy Hách
  9. Lê Duy Hách
  10. Lê Hồng Tuấn
  11. Lê Nhân Quang
  12. Lê Nhân Quang
  13. Mai Văn Nha
  14. Mai Văn Nha
  15. Nguyễn Đức Hiệp
  16. Nguyễn Đức Hợp
  17. Nguyễn Đức Phong
  18. Nguyễn Văn Biểu
  19. Nguyễn Văn Chí
  20. Nguyễn Văn Chí
  21. Nguyễn Văn Chí
  22. Nguyễn Văn Chí
  23. Nguyễn Văn Cư
  24. Nguyễn Văn Kính
  25. Nguyễn Văn Lục
  26. Nguyễn Văn Mạo
  27. Nguyễn Văn Nghãi
  28. Nguyễn Văn Thắm
  29. Nguyễn Văn Vinh
  30. Nguyễn Văn Vinh
  31. Nguyễn Xuân Viết
  32. Phạm Ngọc Xuân
  33. Phạm Quang Hiệp
  34. Phùng Văn Hiếu
  35. Thân Nhân Tiến
  36. Thân Nhân Tiến
  37. Thân Nhân Tiến