Hà Minh Khang

Năm sinh1946
Quê quánHồng Phong- Đan Phượng-
Ngày hy sinh 5/12/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058330]: Lietsi {Họ tên=Hà Minh Khang, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=25907, Quê quán=Hồng Phong- Đan Phượng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2754 (số thứ tự 1058330).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Minh Khang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Minh Khang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 5/12/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Xuân Thành
  2. Dương Đại Chiến
  3. Lê Văn Đài
  4. Lê Văn Đăng
  5. Ngô Văn Thân
  6. Ngô Văn Thân
  7. Ngô Văn Thân
  8. Nguyễn Đức Bình
  9. Nguyễn Văn Bảng
  10. Nguyễn Văn Bảng
  11. Nguyễn Văn Inh
  12. Nguyễn Văn Vạn
  13. Nguyễn Văn Vạn
  14. Nguyễn Văn Ỷ
  15. Phạm Quang Toàn
  16. Phạm Quang Toàn
  17. Phạm Văn Thời