Hà Minh Ấp

Năm sinh1939
Quê quánVăn Luông- Thanh Sơn-
Ngày hy sinh 23/7/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058327]: Lietsi {Họ tên=Hà Minh Ấp, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=23/7/1970, Quê quán=Văn Luông- Thanh Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2751 (số thứ tự 1058327).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Minh Ấp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Minh Ấp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 23/7/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Hỷ
  2. Hoàng Văn Ký
  3. Lê Văn Khảng
  4. Lương Văn Sáu
  5. Lương Văn Sáu
  6. Nguyễn Đại Nghiêu
  7. Nguyễn Long Đỉnh
  8. Nguyễn Ngọc Hào
  9. Nguyễn Ngọc Lan
  10. Nguyễn Phong Đĩnh
  11. Nguyễn Phong Đĩnh
  12. Nguyễn Văn Khôi
  13. Nguyễn Văn Khôi
  14. Nguyễn Xuân Đài
  15. Nguyễn Xuân Triều
  16. Nguyễn Xuân Triều