Hà Hữu Hoàn

Quê quánThiệu Tân- Thiệu Hóa-
Ngày hy sinh 14/10/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058301]: Lietsi {Họ tên=Hà Hữu Hoàn, Năm sinh=, Ngày hy sinh=14/10/1970, Quê quán=Thiệu Tân- Thiệu Hóa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2725 (số thứ tự 1058301).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Hữu Hoàn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Hữu Hoàn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 14/10/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Trung Khóa
  2. Lê Thanh Xuân
  3. Lê Thanh Xuân
  4. Lê Thanh Xuân
  5. Nguyễn Văn Cỏ
  6. Nguyễn Văn Cơ
  7. Nông Văn Khì
  8. Nông Văn Khí
  9. Phạm Văn Phương
  10. Phạm Văn Phương
  11. Phạm Xuân Phương
  12. Phạm Xuân Phương