Hà Đức Khăm

Năm sinh1950
Quê quánTâm Thành- Thường Xuân-
Ngày hy sinh 4/5/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058275]: Lietsi {Họ tên=Hà Đức Khăm, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26423, Quê quán=Tâm Thành- Thường Xuân-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2699 (số thứ tự 1058275).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Đức Khăm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Đức Khăm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

39 người cùng hy sinh ngày 4/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Quang Điền
  2. Đỗ Văn Quang
  3. Lê Huy Đam
  4. Lê Huy Đam
  5. Lê Huy Đam
  6. Lê Ngọc Dũng
  7. Lê Quang Thụ
  8. Lê Thành Tích
  9. Lê Thành Tích
  10. Lê Văn Thắng
  11. Lê Văn Trạch
  12. Mai Xuân Thái
  13. Mai Xuân Thái
  14. Ngô Tiến Sổi
  15. Nguyễn Đình Quang
  16. Nguyễn Đức Bình
  17. Nguyễn Đức Bình
  18. Nguyễn Đức Bình
  19. Nguyễn Quang Lâm
  20. Nguyễn Quang Lâm
  21. Nguyễn Quang Lâm
  22. Nguyễn Quang Vinh
  23. Nguyễn Văn Chén
  24. Nguyễn Văn Lừng
  25. Nguyễn Văn Lừng
  26. Nguyễn Văn Nhu
  27. Nguyễn Văn Nhu
  28. Nguyễn Văn Nhu
  29. Nguyễn Văn Ruyên
  30. Nguyễn Văn Ruyện
  31. Nguyễn Xuân Nhân
  32. Nguyễn Xuân Nhiên
  33. Nguyễn Xuân Nhiên
  34. Nguyễn Xuân Thưởng
  35. Phạm Hồng Nhu
  36. Phạm Hồng Nhu
  37. Phạm Thái Sơn
  38. Phạm Văn Duyên
  39. Phạm Văn Y